そちらは何時から何時までですか | Nơi đó mở cửa đến mấy giờ?

419

Phần 1. Từ vựng

Mục Từ
Hán Tự
Âm Hán
Nghĩa
おきます
起きます
KHỞI
dậy, thức dậy
ねます
寝ます
TẨM
ngủ, đi ngủ
はたらきます
働きます
ĐỘNG
làm việc
やすみます
休みます
HƯU
nghỉ, nghỉ ngơi
べんきょうします
勉強します
MIỄN CƯỜNG
học
おわります
終わります
CHUNG
hết, kết thúc, xong
デパート
 
 
bách hóa
ぎんこう
銀行
NGÂN HÀNH
ngân hàng
ゆうびんきょく
郵便局
BƯU TIỆN CỤC
bưu điện
としょかん
図書館
ĐỒ THƯ QUÁN
thư viện
びじゅつかん
美術館
MỸ THUẬT QUÁN
bảo tàng mỹ thuật
いま
KIM
bây giờ
―じ
-時
THỜI
-giờ
―ふん(-ぷん)
―分
PHÂN
– phút
はん
BÁN
rưỡi, nửa
なんじ
何時
HÀ THỜI
mấy giờ
なんぷん
何分
HÀ PHÂN
mấy phút
ごぜん
午前
NGỌ TIỀN
sáng, trước 12 giờ trưa
ごご
午後
NGỌ HẬU
chiều, sau 12 giờ trưa
あさ
TRIỀU
buổi sáng, sáng
ひる
TRÚ
buổi trưa, trưa
ばん(よる)
晩(夜)
VÃN(DẠ)
buổi tối, tối
おととい
 
 
hôm kia
きのう
 
 
hôm qua
きょう
 
 
hôm nay
あした
 
 
ngày mai
あさって
 
 
ngày kia
けさ
 
 
sáng nay
こんばん
今晩
KIM VÃN
tối nay
やすみ
休み
HƯU
nghỉ, nghỉ phép, ngày nghỉ
ひるやすみ
昼休み
TRÚ HƯU
nghỉ trưa
まいあさ
毎朝
MỖI TRIỀU
hàng sáng, mỗi sáng
まいばん
毎晩
MỖI VÃN
hàng tối, mỗi tối
まいにち
毎日
MỖI NHẬT
hàng ngày, mỗi ngày
げつようび
月曜日
NGUYỆT DIỆU NHẬT
thứ hai
かようび
火曜日
HỎA DIỆU NHẬT
thứ ba
すいようび
水曜日
THỦY DIỆU NHẬT
thứ tư
もくようび
木曜日
MỘC DIỆU NHẬT
thứ năm
きんようび
金曜日
KIM DIỆU NHẬT
thứ sáu
どようび
土曜日
THỔ DIỆU NHẬT
thứ bảy
にちようび
日曜日
NHẬT DIỆU NHẬT
chủ nhật
なんようび
何曜日
HÀ DIỆU NHẬT
thứ mấy
ばんごう
番号
PHIÊN HIỆU
số (số điện thoại, số phòng)
なんばん
何番
HÀ PHIÊN
số bao nhiêu, số mấy
~から
 
 
~ từ
~まで
 
 
~ đến
~と
 
 
~ và (dùng để nối hai danh từ)
そちら
 
 
ông/bà, phía ông/ phía bà
たいへんですね
大変ですね
ĐẠI BIẾN
Anh/chị vất vả quá. (dùng để bày tỏ sự thông cảm)
えーと
 
 
ừ, à (từ đệm trong hội thoại khi đang nghĩ điều muốn nói)
104
 
 
Số điện thoại của dịch vụ hướng dẫn số điện thoại
おねがいします
お願いします
 
Nhờ anh/chị. Phiền anh/chị. Xin vui lòng giúp đỡ
かしこまりました
 
 
Tôi hiểu rồi ạ./ vâng, được rồi ạ.
おといあわせのばんごう
お問い合わせの番号
 
Số điện thoại mà ông/ bà muốn hỏi
[どうも]ありがとうございました。
 
 
Xin cám ơn ông/bà
ニューヨーク
 
 
New York
ペキン
 
 
Bắc Kinh
ロンドン
 
 
Luân Đôn
バンコク
 
 
Băng Cốc
ロサンゼルス
 
 
Los Angeles
やまとびじゅつ    かん
やまと美術館
MỸ THUẬT QUÁN
tên một bảo tàng Mỹ thuật (giả tưởng.
おおさかデパート
大阪デパート
ĐẠI PHẢN
tên một bách hóa (giả tưởng.
みどりとしょかん
みどり図書館
ĐỒ THƯ QUÁN
tên một thư viện (giả tưởng.
アップルぎんこう
アップル銀行
 
tên một ngân hàng (giả tưởng.

Phần 2. Ngữ pháp

Mẫu câu: 今 ~時 ~分です

  • Ý nghĩa: Bây giờ là ~ giờ ~ phút.
  • Cách dùng:
    • じ đặt sau số đếm, dùng chỉ giờ.
    • ふん(ぷん)đặt sau số đếm, dùng chỉ phút.
  • Bảng đếm giờ

  • Bảng đếm phút

  • Ví dụ:
    • ① 今(いま)8時(じ)です。
      => Bây giờ là 8 giờ.
    • ② とうきょうは今(いま)9時(じ)30分(ぷん)です。
      => Tokyo bây giờ là 9 giờ 30 phút.
  • Câu hỏi: なんじ(なんぷん)ですか。=> Dùng để hỏi giờ giấc
    • 今(いま)なんじ(なんぷん)ですか
  • Chú ý:
    • ~じはん:Sử dụng khi nói giờ rưỡi.
    • いま9時半(じはん)です。=> Bây giờ là 9 rưỡi.

Mẫu câu: N (danh từ chỉ ngày) は~曜日(ようび)です。(Cách nói thứ ngày tháng)

  • Ý nghĩa: N là thứ ~.
  • Ví dụ:
    • ①  今日(きょう)は火曜日(かようび)です。
      => Hôm nay là thứ ba.
    • ②  明日(あした)は水曜日(すいようび)です。
      => Ngày mai là thứ tư.
    • ③  明後日(あさって)は木曜日(もくようび)です。
      => Ngày kia là thứ năm.
    • (?) N (danh từ chỉ ngày) は何曜日(なんようび)ですか。
      => N là thứ mấy?
  • Ví dụ:
    • 明後日(あさって)は何曜日(なんようび)ですか。
      => Ngày kia là thứ mấy?
    • 土曜日(どようび)です。  
      => Thứ bảy.

Mẫu câu: V ます (Động từ dạng ます)

  • Cách dùng: ~ます là một dạng động từ, biểu thị thái độ lịch sự với người nghe, thể hiện một hành động ở thì hiện tại hoặc tương lai.
  • Ví dụ:
    • 明日(あした)はたらきます。
      => Ngày mai tôi sẽ làm việc.
    • 毎晩(まいばん)べんきょうします。   
      => Hàng ngày tôi đều học bài

Mẫu câu: Vます/Vません/Vました/Vませんでした (Cách chia thời của động từ)

  • Cách  chia  thể  (khẳng  định,  phủ  định)  và  thời  (hiện  tại,  quá  khứ,  tương  lai) của động từ dạng ~ます được thể hiện ở bảng sau:
  • Ví dụ:
    • 毎朝(まいあさ)べんきょうします。   
      => Hàng ngày tôi đều học bài.
    • 明日(あした)べんきょうしません。   
      => Ngày mai tôi sẽ không học bài.
    • 昨日(きのう)べんきょうしました。   
      => Hôm qua tôi đã học bài.
    • 一昨日(いっさくじつ)べんきょうしませんでした。   
      => Hôm kia tôi đã không học bài.

Mẫu câu: N (chỉ thời gian) に+V ます (Cách nói một hành động xảy ra vào một thời điểm) 

  • Ý nghĩa: Làm gì vào lúc nào
  • Cách dùng: Để chỉ thời điểm tiến hành một hành động ta thêm trợ từに sau danh từ chỉ thời gian. Chú ý: Nếu thời gian không biểu hiện bằng những con số thì không thêm に.
  • Ví dụ:
    • 私(わたし)はまいあさ  6 時(じ)におきます。     
      => Hàng sáng tôi dậy lúc 6 giờ.
    • 昨日(きのう)の 7 時(じ)にねました。   
      => Hôm qua tôi ngủ lúc 7 giờ.
    • 明日(あした)にはたらきます。   
      => Ngày mai tôi sẽ làm việc.
  • Chú ý: Tuy nhiên, sau danh từ là các thứ trong tuần ta có thể có に hay không đều được.
  • Ví dụ:
    • 日曜日(にちようび)(に)べんきょうしません。   
      => Chủ nhật tôi thường không học bài.

Mẫu câu: ~から~まで (Cách nói khoảng thời gian, khoảng cách, từ lúc nào đến lúc nào, từ đâu đến đâu)

  • Ý nghĩa: Từ ~ đến ~
  • Cách dùng: Trợ từ から biểu thị điểm bắt đầu của thời gian hay nơi chốn, trợ từ まで biểu thị điểm kết thúc của thời gian hay nơi chốn
  • Ví dụ:
    • 8時半(じはん)から  5時半(じはん)まではたらきます。       
      => Tôi làm việc từ 8 rưỡi đến 5 rưỡi.
  • Chú ý: から và まで không nhất thiết phải sử dụng cùng nhau.
  • Ví dụ:
    • 9時からべんきょうします。   
      => Tôi học từ 9 giờ.
    • 5時までべんきょうします。   
      => Tôi học đến 5 giờ.
  • Chú ý: Không giống như に phải có động từ đi sau, ta có thể sử dụng です ngay sau~から、~までhay~から~まで.
  • Ví dụ:
    • ①  こうぎは8時半(じはん)から11時半(じはん)までです。     
      => Bài giảng sẽ từ 8 rưỡi đến 11 rưỡi.
    • ②  日本語(にほんご)のべんきょうは8時(じ)から4時(じ)までです。   => Học tiếng Nhật từ 8 giờ đến 4 giờ.

Mẫu câu: N1 N2 (Cách dùng trợ từ , nghĩa là “với, và, cùng”)

  • Ý nghĩa: N1 và, với, cùng với N2
  • Cách dùng: Trợ từ と dùng để nối 2 danh từ.
  • Ví dụ:
    • ぎんこうの休(やす)みは土曜日(どようび)と日曜日(にちようび)です。   => Buổi nghỉ của ngân hàng là thứ 7 và CN.

Mẫu câu: (câu văn) ~ね

  • Cách dùng:
    • ね Được  đặt  ở  cuối  câu  để  truyền  đạt  cho  người  nghe  tình  cảm  của  mình  hoặc  kỳ vọng người nghe đồng ý với những gì mình nói.
    • ね sẽ được phát âm dài và giọng xuống thấp.
  • Ví dụ:
    • A: 何時(なんじ)から何時(なんじ)まではたらきますか。 
      => Bạn làm việc từ mấy giờ đến mấy giờ?
    • B: 7時(じ)はんから5時(じ)はんまでです。   
      => Từ 7 rưỡi đến 5 rưỡi.
    • A: たいへんですね。   
      => Bạn vất vả nhỉ!

BÌNH LUẬN

Vui lòng nhập bình luận của bạn
Vui lòng nhập tên của bạn ở đây