甲子園へ行きますか | Xe điện này có đi Koshien không?

204

Phần 1. Từ vựng

Mục TừHán TựÂm HánNghĩa
いきます行きますHÀNHđi.
きます来ますLAIđến.
かえります帰りますQUYvề.
がっこう学校HỌC HIỆUtrường học.
スーパー  siêu thị.
えきDỊCHga, nhà ga.
ひこうき飛行機PHI HÀNH CƠmáy bay.
ふねTHUYỀNthuyền, tàu thủy.
でんしゃ電車ĐIỆN XAtàu điện.
ちかてつ地下鉄ĐỊA HẠ THIẾTtàu điện ngầm.
しんかんせん新幹線TÂN CÁN TUYẾNtàu Shinkansen (tàu điện siêu tốc của Nhật.
バス  xe buýt.
タクシー  tắc-xi.
じてんしゃ自転車TỰ CHUYỂN XAxe đạp.
あるいて歩いてBỘđi bộ.
ひとNHÂNngười.
ともだち友達HỮU ĐẠTbạn, bạn bè.
かれBỈanh ấy, bạn trai.
かのじょ彼女BỈ NỮchị ấy, bạn gái.
かぞく家族GIA TỘCgia đình.
ひとりで一人でNHẤT NHÂNmột mình.
せんしゅう先週TIÊN CHUtuần trước.
こんしゅう今週KIM CHUtuần này.
らいしゅう来週LAI CHUtuần sau.
こんげつ今月KIM NGUYỆTtháng này.
らいげつ来月LAI NGUYỆTtháng sau.
きょねん去年KHỨ NIÊNnăm ngoái.
ことし  năm nay.
らいねん来年LAI NIÊNnăm sau.
―がつ―月NGUYỆTtháng –
なんがつ何月HÀ NGUYỆTtháng mấy.
ついたち1日NHẬTngày mồng 1.
ふつか2日NHẬTngày mồng 2, 2 ngày.
みっか3日NHẬTngày mồng 3, 3 ngày.
よっか4日NHẬT ngày mồng 4, 4 ngày.
いつか5日NHẬTngày mồng 5, 5 ngày.
むいか6日NHẬTngày mồng 6, 6 ngày.
なのか7日NHẬTngày mồng 7, 7 ngày.
ようか8日NHẬTngày mồng 8, 8 ngày.
ここのか9日NHẬTngày mồng 9, 9 ngày.
とおか10日NHẬTngày mồng 10, 10 ngày.
じゅうよっか14日NHẬTngày 14, 14 ngày.
はつか20日NHẬTngày 20, 20 ngày.
にじゅうよっか24日NHẬTngày 24, 24 ngày.
―にち―日NHẬTngày -, – ngày.
なんにち何日HÀ NHẬTngày mấy, ngày bao nhiêu, mấy ngày, bao nhiêu ngày.
いつ  bao giờ, khi nào.
たんじょうび誕生日ĐẢN SINH NHẬTsinh nhật.
ふつう普通PHỔ THÔNGtàu thường (dừng cả ở các ga lẻ).
きゅうこう急行CẤP HÀNHtàu tốc hành.
とっきゅう特急ĐẶC CẤPtàu tốc hành đặc biệt.
つぎの次のTHỨtiếp theo.
どういたしまして  không có gì.
―ばんせん―番線PHIÊN TUYẾNsân ga số -.
はかた博多BÁC ĐAtên một khu phố ở Kyushu.
ふしみ伏見PHỤC KIẾNtên một khu phố ở Kyoto.
こうしえん甲子園GIÁP TỬ VIÊNtên một khu phố ở Osaka.
おおさかじょう大阪城ĐẠI PHẢN THÀNHLâu đài Osaka, một lâu đài nổi tiếng ở Osaka.

Phần 2. Ngữ pháp

Mẫu câu: N は~月(がつ) ~日(にち)です(Cách nói ngày tháng).

  • Ý nghĩa: N là ngày ~ tháng ~.
  • Ví dụ:
    • きょうは10月(がつ)10(10)日(にち)です。 
      => Hôm nay là ngày mùng 10 tháng 10.
    • あしたは  14日です。     
      => Mai là ngày 14.
  • Câu hỏi? (Cách hỏi ngày, tháng, thời điểm)
    • N はいつですか。  N là bao giờ?
    • N は何月(なんがつ)ですか。  N là tháng mấy?
    • N は何日(なんにち)ですか。  N là mùng mấy?
  • Ví dụ:
    • ① たんじょうびはいつですか。   
      => Sinh nhật bạn là bao giờ?
      7月(がつ)7日(にち)です。
      => Mùng 7 tháng 7.
      こんげつは何月(なんがつ)ですか。   
      => Tháng này là tháng mấy?
      10月(がつ)です。
      => Tháng 10.
    • ②  あしたは何日(なんにち)ですか。   
      => Ngày mai là mùng mấy?
      14日です。
      =>  Ngày 14.
  • Chú ý :
    • Cách nói ngày tháng năm của Nhật ngược so với tiếng Việt. Phải nói NĂM, sau đó đến THÁNG và cuối cùng là NGÀY.
    • いつ có thể dùng thay thế cho các từ để hỏi có nghĩa tương tự như  なんじ、なんがつ、なんにち.

Mẫu câu: N (Danh từ chỉ địa điểm) いきます/ きます/ かえります (Cách nói hành động di chuyển, đi đâu, về đâu).

  • Ý nghĩa: đi/đến/về đâu đó (địa điểm N)
  • Cách dùng:  N là danh từ chỉ nơi chốn, địa điểm. “へ” (đọc là e) là trợ từ chỉ phương hướng di chuyển.  Đi sau cùng là động từ  mang nghĩa di chuyển từ  nơi này sang nơi khác.
  • Ví dụ:
    • わたしはだいがくへいきます。   
      => Tôi đi đến trường.
    • マイさんはここへきます。   
      => Bạn Mai đến đây.
    • わたしはうちへかえります。   
      => Tôi trở về nhà.
  • Câu hỏi? (Cách hỏi đi đâu, đến đâu, về đâu) ~はどこへ~(Động từ) か。
  • Ví dụ:
    • きょうのごごどこへいきますか。       
      => Chiều hôm nay bạn sẽ đi đâu?
    • スーパーへいきます。   
      => Tôi sẽ đi đến siêu thị.
    • おとといどこへいきましたか。   
      => Hôm kia bạn đã đi đâu?
    • ぎんこうへいきました。   
      => Tôi đã đi đến ngân hàng.
  • Câu phủ định hoàn toàn (Cách thể hiện ý không đi đâu, đến đâu cả)
    • どこ(へ)もいきません。
      => (Không đi đâu cả / Chỗ nào cũng không đi)
  • Trợ  từ  も  +  thể  phủ  định  của  động  từ:  dùng  để  phủ  định  tất  cả  những  gì  trong phạm vi mà từ  để  hỏi  どこ đưa ra. Có thể  dùng も  hoặc để  cả    へも đều được, nhưng dùng へも thì ý nghĩa phủ định sẽ mạnh hơn.
  • Ví dụ:
    • ① きょうのごごどこへいきますか。       
      => Chiều hôm nay bạn sẽ đi đâu?
      どこもいきません。   
      => Tôi sẽ không đi đâu cả.
    • ② きのうどこへいきましたか。   
      => Hôm qua bạn đã đi đâu vậy?
      どこへもいきませんでした。 
      => Tôi (đã) không đi đâu cả.

Mẫu câu: ~いきます/ できます/ かえります (Cách nói cách thức di chuyển, đi lại bằng phương tiện gì).

  • Ý  nghĩa:  Đi/đến/về bằng N (phương tiện).
    • Trong đó:
      –  N là DT chỉ phương tiện giao thông, phương tiện đi lại.
      – で  là trợ  từ, mang ý nghĩa xác định cách thức, phương tiện, có thể  dịch tiếng Việt là  “bằng~”, “bởi~”.
  • Ví dụ:
    • わたしはじどうしゃでびょういんへいきます。    
      => Tôi đi đến bệnh viện bằng ôtô.
    • ラオさんはバスでわたしのうちへきます。   
      => Bạn Rao đến nhà tôi bằng xe buýt.
    • まいこさんはひこうきでくにへかえります。   
      => Bạn Maiko về nước bằng máy bay.
  • Chú ý: Trường hợp muốn nói là “đi bộ” thì sử dụng あるいて và không dùng で.
    • まいにちあるいてがっこうへいきます。   
      Hàng ngày tôi đi bộ đến trường.
  • Câu hỏi? (Cách hỏi đi đâu, đến đâu, về đâu bằng cách nào, bằngphương tiện gì)
    • [~へ] なんで~ (động từ) か。
      => (Đi/đến đâu bằng phương tiện gì?)
  • Ví dụ:
    • なんでここへきましたか。     
      => Bạn (đã) đến đây bằng gì vậy?
    • あるいてきました。   
      => Tôi (đã) đi bộ đến.

Mẫu câu: N (Danh từ chỉ người) V ます(Cách nói làm hành động gì cùng với ai).

  • Ý nghĩa: Làm gì cùng với N. Trong đó: N là danh từ chỉ người; と là trợ từ có ý nghĩa xác định đối tượng cùng tham gia hành động, có thể dịch tiếng Việt là “cùng, với, cùng với”.
  • Ví dụ:
    • ともだちと大学(だいがく)へきます。     
      => Tôi đến trường cùng với bạn.
    • 母(はは)とデパートへ行(い)きます。   
      => Tôi đi đến bách hóa cùng với mẹ.
  • Chú ý: Trường hợp muốn nói làm gì đó “một mình” thì dùng từ ひとりで và không có と.
    • ひとりでくにへかえりました。 
      => Tôi đã về nước một mình
  • Câu hỏi? Cách hỏi làm gì với ai だれと~ (động từ) か。Làm gì với ai?
  • Ví dụ:
    • だれとぎんこうへいきましたか。     
      => Bạn đã đi đến ngân hàng cùng ai?
    • ジョンさんといきました。     
      => Tôi đã đi với John.

Mẫu câu: Sentence + よ.

  • Cách dùng:
    • よ được đặt  ở cuối câu để  nhấn mạnh về  1 sự  việc mà người nghe chưa biết hoặc để bộc lộ sự phán xét hay ý kiến bản thân một cách chắc chắn.
    • Không nên nói quá mạnh sẽ khiến người nghe có cảm giác bị ép buộc.
  • Ví dụ:
    • このバスは  Ben Thanh へ行きますか。   
      => Xe buýt này đi đến Ben Thanh à?
    • いいえ、いきません。21 ばんせんですよ。   
      => Không. Xe buýt số 21 cơ.

Tự vựng ngày, tháng và các ngày trong tuần.

Ngày –  日HiraganaTháng – 月Hiragana
Ngày 1ついたちTháng 1いちがつ
Ngày 2ふつかTháng 2にがつ
Ngày 3みっかTháng 3さんがつ
Ngày 4よっかTháng 4しがつ
Ngày 5いつかTháng 5ごがつ
Ngày 6むいかTháng 6ろくがつ
Ngày 7なのかTháng 7しちがつ
Ngày 8ようかTháng 8はちがつ
Ngày 9ここのかTháng 9くがつ
Ngày 10とおかTháng 10じゅうがつ
Ngày 11じゅういちにちTháng 11じゅういちがつ
Ngày 12じゅうににちTháng 12じゅうにがつ
Ngày 13じゅうさんにちTháng mấyなんがつ
Ngày 14じゅうよっかThứ ~ 曜日Hiragana
Ngày 15じゅうごにちThứ 2げつようび
Ngày 16じゅうろくにちThứ 3かようび
Ngày 17じゅうしちにちThứ 4すいようび
Ngày 18じゅうはちにちThứ 5もくようび
Ngày 19じゅうくにちThứ 6きんようび
Ngày 20はつかThứ 7どようび
Ngày 21にじゅういちにちChủ Nhậtにちようび
Ngày 22にじゅうににちThứ mấyなんようび
Ngày 23にじゅうさんにち 
Ngày 24にじゅうよっか 
Ngày 25にじゅうごにち 
Ngày 26にじゅうろくにち 
Ngày 27にじゅうしちにち 
Ngày 28にじゅうはちにち 
Ngày 29にじゅうくにち 
Ngày 30さんじゅうにち 
Ngày 31さんじゅういちにち 
Ngày mấyなんにち 

BÌNH LUẬN

Vui lòng nhập bình luận của bạn
Vui lòng nhập tên của bạn ở đây